TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tư pháp tiếng Đức là gì?

"tư pháp" trong tiếng Đức là die Justiz (danh từ), gerichtlich (tính từ), richterlich (tính từ).

die Justiz Danh từ · giống cái

/jʊsˈtiːts/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tư pháp.

Xem đầy đủ từ "Justiz": der/die/das, biến cách, cách chia →

gerichtlich Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tư pháp.

Xem đầy đủ từ "gerichtlich": der/die/das, biến cách, cách chia →

richterlich Tính từ

/ˈʁɪçtɐlɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tư pháp.

Xem đầy đủ từ "richterlich": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tư pháp tiếng Đức là gì?

"tư pháp" trong tiếng Đức là die Justiz (danh từ), gerichtlich (tính từ), richterlich (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.