Tư pháp tiếng Đức là gì?
"tư pháp" trong tiếng Đức là die Justiz (danh từ), gerichtlich (tính từ), richterlich (tính từ).
die Justiz Danh từ · giống cái
/jʊsˈtiːts/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tư pháp.
gerichtlich Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tư pháp.
Xem đầy đủ từ "gerichtlich": der/die/das, biến cách, cách chia →
richterlich Tính từ
/ˈʁɪçtɐlɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tư pháp.
Xem đầy đủ từ "richterlich": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tư pháp tiếng Đức là gì?
"tư pháp" trong tiếng Đức là die Justiz (danh từ), gerichtlich (tính từ), richterlich (tính từ).