TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tại sao tiếng Đức là gì?

"tại sao" trong tiếng Đức là warum (phó từ), wieso (phó từ), weshalb (phó từ).

warum Phó từ

/vaˈʁʊm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sao, vì sao, tại sao.

  • Ich weiß jetzt, warum Tom sich verspätet hat. Tôi đã tìm ra tại sao Tom lại muộn.
  • Und warum sollte ich das tun? Và tại sao tôi phải làm điều đó?

Xem đầy đủ từ "warum": der/die/das, biến cách, cách chia →

wieso Phó từ

/viˈzoː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sao, vì sao, tại sao.

  • Wieso tut dir etwas leid, das du nicht gemacht hast? Tại sao bạn hối tiếc vì điều bạn chưa làm được?
  • Wieso hast du nicht geantwortet? Tại sao bạn đã không trả lời?

Xem đầy đủ từ "wieso": der/die/das, biến cách, cách chia →

weshalb Phó từ

/vɛsˈhalp/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sao, vì sao, tại sao.

  • Weshalb hast du nicht geantwortet? Tại sao bạn đã không trả lời?
  • Weshalb haben Sie nicht geantwortet? Tại sao bạn đã không trả lời?

Xem đầy đủ từ "weshalb": der/die/das, biến cách, cách chia →

weswegen Phó từ

/vɛsˈveːɡn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sao, vì sao, tại sao.

Xem đầy đủ từ "weswegen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tại sao tiếng Đức là gì?

"tại sao" trong tiếng Đức là warum (phó từ), wieso (phó từ), weshalb (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.