Tật tiếng Đức là gì?
"tật" trong tiếng Đức là der Fehler (danh từ), der Defekt (danh từ), die Verfärbung (danh từ).
der Fehler Danh từ · giống đực
/ˈfeːlɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tật.
der Defekt Danh từ · giống đực
/deˈfɛkt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tật, lỗi.
die Verfärbung Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tật, vết.
Xem đầy đủ từ "Verfärbung": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tật tiếng Đức là gì?
"tật" trong tiếng Đức là der Fehler (danh từ), der Defekt (danh từ), die Verfärbung (danh từ).