TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tổ quốc tiếng Đức là gì?

"tổ quốc" trong tiếng Đức là die Heimat (danh từ), das Vaterland (danh từ), das Heimatland (danh từ).

die Heimat Danh từ · giống cái

/ˈhaɪ̯ma(ː)t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quê hương, tổ quốc, quê.

Xem đầy đủ từ "Heimat": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Vaterland Danh từ · giống trung

/ˈfaːtɐˌlant/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tổ quốc.

Xem đầy đủ từ "Vaterland": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Heimatland Danh từ · giống trung

/ˈhaɪ̯maːtˌlant/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tổ quốc, quê hương.

Xem đầy đủ từ "Heimatland": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tổ quốc tiếng Đức là gì?

"tổ quốc" trong tiếng Đức là die Heimat (danh từ), das Vaterland (danh từ), das Heimatland (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.