Tổ quốc tiếng Đức là gì?
"tổ quốc" trong tiếng Đức là die Heimat (danh từ), das Vaterland (danh từ), das Heimatland (danh từ).
die Heimat Danh từ · giống cái
/ˈhaɪ̯ma(ː)t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quê hương, tổ quốc, quê.
das Vaterland Danh từ · giống trung
/ˈfaːtɐˌlant/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ quốc.
Xem đầy đủ từ "Vaterland": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Heimatland Danh từ · giống trung
/ˈhaɪ̯maːtˌlant/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ quốc, quê hương.
Xem đầy đủ từ "Heimatland": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tổ quốc tiếng Đức là gì?
"tổ quốc" trong tiếng Đức là die Heimat (danh từ), das Vaterland (danh từ), das Heimatland (danh từ).