Tổ tiên tiếng Đức là gì?
"tổ tiên" trong tiếng Đức là der Ahn (danh từ), der Vorfahre (danh từ), die Ahne (danh từ).
der Ahn Danh từ · giống đực
/ʔaːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ tiên.
der Vorfahre Danh từ · giống đực
/ˈfoːɐ̯ˌfaːʁə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ tiên, ông cha.
Xem đầy đủ từ "Vorfahre": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Ahne Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ tiên.
die Ahnin Danh từ · giống cái
[ˈaːnɪn] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ tiên.
der Urahn Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ tiên.
die Vorfahrin Danh từ · giống cái
[ˈfoːɐ̯ˌfaːʁɪn] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ tiên.
Xem đầy đủ từ "Vorfahrin": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tổ tiên tiếng Đức là gì?
"tổ tiên" trong tiếng Đức là der Ahn (danh từ), der Vorfahre (danh từ), die Ahne (danh từ).