Tổng giám mục tiếng Đức là gì?
"tổng giám mục" trong tiếng Đức là der Erzbischof (danh từ).
der Erzbischof Danh từ · giống đực
[ˈɛʁt͡sˌbɪʃɔf] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổng giám mục.
Xem đầy đủ từ "Erzbischof": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tổng giám mục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tổng giám mục tiếng Đức là gì?
"tổng giám mục" trong tiếng Đức là der Erzbischof (danh từ).