TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tổng giám mục tiếng Đức là gì?

"tổng giám mục" trong tiếng Đức là der Erzbischof (danh từ).

der Erzbischof Danh từ · giống đực

[ˈɛʁt͡sˌbɪʃɔf] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tổng giám mục.

Xem đầy đủ từ "Erzbischof": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tổng giám mục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tổng giám mục tiếng Đức là gì?

"tổng giám mục" trong tiếng Đức là der Erzbischof (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.