TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tục lệ tiếng Đức là gì?

"tục lệ" trong tiếng Đức là der Brauch (danh từ), die Sitte (danh từ).

der Brauch Danh từ · giống đực

/bʁaʊ̯x/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tập quán, phong tục, tục lệ.

Xem đầy đủ từ "Brauch": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Sitte Danh từ · giống cái

/ˈzɪtə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tập quán, phong tục, tục lệ.

Xem đầy đủ từ "Sitte": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tục lệ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tục lệ tiếng Đức là gì?

"tục lệ" trong tiếng Đức là der Brauch (danh từ), die Sitte (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.