TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tục tĩu tiếng Đức là gì?

"tục tĩu" trong tiếng Đức là schmutzig (tính từ), dreckig (tính từ).

schmutzig Tính từ

/ˈʃmʊt͡sɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tục tĩu, bậy, bậy bạ.

Xem đầy đủ từ "schmutzig": der/die/das, biến cách, cách chia →

dreckig Tính từ

/ˈdʁɛkɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tục tĩu, bậy, bậy bạ.

Xem đầy đủ từ "dreckig": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tục tĩu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tục tĩu tiếng Đức là gì?

"tục tĩu" trong tiếng Đức là schmutzig (tính từ), dreckig (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.