TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Từ vựng tiếng Đức là gì?

"từ vựng" trong tiếng Đức là der Wortschatz (danh từ), das Vokabular (danh từ).

der Wortschatz Danh từ · giống đực

/ˈvɔʁtˌʃat͡s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từ vựng.

Xem đầy đủ từ "Wortschatz": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Vokabular Danh từ · giống trung

/vokabuˈlaːr/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từ vựng.

Xem đầy đủ từ "Vokabular": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "từ vựng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Từ vựng tiếng Đức là gì?

"từ vựng" trong tiếng Đức là der Wortschatz (danh từ), das Vokabular (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.