TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tử cung tiếng Đức là gì?

"tử cung" trong tiếng Đức là die Gebärmutter (danh từ), der Mutterleib (danh từ), der Schoß (danh từ).

die Gebärmutter Danh từ · giống cái

/ɡəˈbɛːrˌmʊtər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tử cung, dạ con.

Xem đầy đủ từ "Gebärmutter": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Mutterleib Danh từ · giống đực

[ˈmʊtɐˌlaɪ̯p] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tử cung, dạ con.

Xem đầy đủ từ "Mutterleib": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Schoß Danh từ · giống đực

/ʃoːs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tử cung, dạ con.

Xem đầy đủ từ "Schoß": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Uterus Danh từ · giống đực

/ˈuːtəʁʊs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tử cung, dạ con.

Xem đầy đủ từ "Uterus": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tử cung tiếng Đức là gì?

"tử cung" trong tiếng Đức là die Gebärmutter (danh từ), der Mutterleib (danh từ), der Schoß (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.