TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thần thoại tiếng Đức là gì?

"thần thoại" trong tiếng Đức là die Sage (danh từ), der Mythos (danh từ), die Mythologie (danh từ).

die Sage Danh từ · giống cái

/ˈzaː.ɡə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thần thoại.

Xem đầy đủ từ "Sage": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Mythos Danh từ · giống đực

/ˈmyːtɔs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thần thoại.

Xem đầy đủ từ "Mythos": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Mythologie Danh từ · giống cái

/mytoloˈɡiː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thần thoại.

Xem đầy đủ từ "Mythologie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thần thoại tiếng Đức là gì?

"thần thoại" trong tiếng Đức là die Sage (danh từ), der Mythos (danh từ), die Mythologie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.