TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thẳng thắn tiếng Đức là gì?

"thẳng thắn" trong tiếng Đức là direkt (tính từ), offen (tính từ), aufrichtig (tính từ).

direkt Tính từ

/diˈʁɛkt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thẳng, thẳng thắn.

Xem đầy đủ từ "direkt": der/die/das, biến cách, cách chia →

offen Tính từ

/ˈɔfən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thẳng, thẳng thắn.

Xem đầy đủ từ "offen": der/die/das, biến cách, cách chia →

aufrichtig Tính từ

/ˈaʊf.ʁɪç.tɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thẳng, thẳng thắn.

Xem đầy đủ từ "aufrichtig": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thẳng thắn tiếng Đức là gì?

"thẳng thắn" trong tiếng Đức là direkt (tính từ), offen (tính từ), aufrichtig (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.