Thẳng thắn tiếng Đức là gì?
"thẳng thắn" trong tiếng Đức là direkt (tính từ), offen (tính từ), aufrichtig (tính từ).
direkt Tính từ
/diˈʁɛkt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẳng, thẳng thắn.
offen Tính từ
/ˈɔfən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẳng, thẳng thắn.
aufrichtig Tính từ
/ˈaʊf.ʁɪç.tɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẳng, thẳng thắn.
Xem đầy đủ từ "aufrichtig": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thẳng thắn tiếng Đức là gì?
"thẳng thắn" trong tiếng Đức là direkt (tính từ), offen (tính từ), aufrichtig (tính từ).