Thống đốc tiếng Đức là gì?
"thống đốc" trong tiếng Đức là der Gouverneur (danh từ), die Gouverneurin (danh từ).
der Gouverneur Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thống đốc, thống sử.
Xem đầy đủ từ "Gouverneur": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Gouverneurin Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thống đốc, thống sử.
Xem đầy đủ từ "Gouverneurin": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thống đốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thống đốc tiếng Đức là gì?
"thống đốc" trong tiếng Đức là der Gouverneur (danh từ), die Gouverneurin (danh từ).