TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thời kì tiếng Đức là gì?

"thời kì" trong tiếng Đức là die Periode (danh từ).

die Periode Danh từ · giống cái

/peˈri̯oːdə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thời kì, giai đoạn.

Xem đầy đủ từ "Periode": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thời kì" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thời kì tiếng Đức là gì?

"thời kì" trong tiếng Đức là die Periode (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.