die Periode
số nhiều: die Perioden · sinh cách: der Periode
die Periode nghĩa là thời kì, giai đoạn, chu kỳ kinh nguyệt, kinh nguyệt.
Nghĩa của Periode
Danh từ · giống cái
- Thời kì, giai đoạn.
- Chu kỳ kinh nguyệt, kinh nguyệt.
- Thời kỳ, thời đại.
Biến cách của Periode (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Periode | die Perioden |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Periode | der Perioden |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Periode | den Perioden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Periode | die Perioden |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Periode
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Periode
- Die japanische Wirtschaft erlebte in dieser Periode einen beispiellosen Aufschwung. Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1968232
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ period, menstruation; period (length of time with start and end point); period (lengthy but well formed sentence)
Câu hỏi thường gặp
Periode nghĩa là gì?
Periode (danh từ) nghĩa là thời kì, giai đoạn, chu kỳ kinh nguyệt, kinh nguyệt.
Periode là der, die hay das?
Periode là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Periode); số nhiều: die Perioden.