TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Periode

danh từ giống cái
/peˈri̯oːdə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Perioden · sinh cách: der Periode

die Periode nghĩa là thời kì, giai đoạn, chu kỳ kinh nguyệt, kinh nguyệt.

Nghĩa của Periode

Danh từ · giống cái

  1. Thời kì, giai đoạn.
  2. Chu kỳ kinh nguyệt, kinh nguyệt.
  3. Thời kỳ, thời đại.

Biến cách của Periode (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Periodedie Perioden
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Periodeder Perioden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Periodeden Perioden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Periodedie Perioden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Periode

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Periode

  • Die japanische Wirtschaft erlebte in dieser Periode einen beispiellosen Aufschwung. Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1968232

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ period, menstruation; period (length of time with start and end point); period (lengthy but well formed sentence)

Câu hỏi thường gặp

Periode nghĩa là gì?

Periode (danh từ) nghĩa là thời kì, giai đoạn, chu kỳ kinh nguyệt, kinh nguyệt.

Periode là der, die hay das?

Periode là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Periode); số nhiều: die Perioden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.