TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Menstruation

danh từ giống cái
/mɛnstʁuaˈtsjoːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Menstruationen · sinh cách: der Menstruation

die Menstruation nghĩa là chu kỳ kinh nguyệt, kinh nguyệt.

Nghĩa của Menstruation

Danh từ · giống cái

  1. Chu kỳ kinh nguyệt, kinh nguyệt.

Biến cách của Menstruation (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Menstruationdie Menstruationen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Menstruationder Menstruationen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Menstruationden Menstruationen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Menstruationdie Menstruationen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Menstruation

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ menstruation

Câu hỏi thường gặp

Menstruation nghĩa là gì?

Menstruation (danh từ) nghĩa là chu kỳ kinh nguyệt, kinh nguyệt.

Menstruation là der, die hay das?

Menstruation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Menstruation); số nhiều: die Menstruationen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.