TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thủ thành tiếng Đức là gì?

"thủ thành" trong tiếng Đức là der Torwart (danh từ), der Torhüter (danh từ), der Keeper (danh từ).

der Torwart Danh từ · giống đực

[ˈtoːɐ̯ˌvaʁt] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thủ thành, thủ môn.

Xem đầy đủ từ "Torwart": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Torhüter Danh từ · giống đực

[ˈtoːɐ̯ˌhyːtɐ] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thủ thành, thủ môn.

Xem đầy đủ từ "Torhüter": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Keeper Danh từ · giống đực

/ˈkiːpɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thủ thành, thủ môn.

Xem đầy đủ từ "Keeper": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Tormann Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thủ thành, thủ môn.

Xem đầy đủ từ "Tormann": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thủ thành tiếng Đức là gì?

"thủ thành" trong tiếng Đức là der Torwart (danh từ), der Torhüter (danh từ), der Keeper (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.