Thứ nhì tiếng Đức là gì?
"thứ nhì" trong tiếng Đức là zweite (tính từ).
zweite Tính từ
[ˈtsvaɪ̯tə] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ hai, thứ nhì.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thứ nhì" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thứ nhì tiếng Đức là gì?
"thứ nhì" trong tiếng Đức là zweite (tính từ).