TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thứ tư tiếng Đức là gì?

"thứ tư" trong tiếng Đức là vierte (tính từ), der Mittwoch (danh từ), der Wodenstag (danh từ).

vierte Tính từ

/ˈfiːɐ̯tə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thứ tư.

Xem đầy đủ từ "vierte": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Mittwoch Danh từ · giống đực

/ˈmɪtvɔx/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thứ Tư.

  • Gestern war Mittwoch. Hôm qua là thứ Tư.
  • Morgen ist Mittwoch. Ngày mai là thứ Tư.

Xem đầy đủ từ "Mittwoch": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Wodenstag Danh từ · giống đực

/ˈvoːdənsˌtaːk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thứ tư.

Xem đầy đủ từ "Wodenstag": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Wotanstag Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thứ tư.

Xem đầy đủ từ "Wotanstag": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thứ tư tiếng Đức là gì?

"thứ tư" trong tiếng Đức là vierte (tính từ), der Mittwoch (danh từ), der Wodenstag (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.