TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thức uống tiếng Đức là gì?

"thức uống" trong tiếng Đức là das Getränk (danh từ), der Trank (danh từ), der Trunk (danh từ).

das Getränk Danh từ · giống trung

/ɡəˈtʁɛŋk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồ uống, thức uống.

Xem đầy đủ từ "Getränk": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Trank Danh từ · giống đực

/tʁaŋk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồ uống, thức uống.

Xem đầy đủ từ "Trank": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Trunk Danh từ · giống đực

/tʁʊŋk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồ uống, thức uống.

Xem đầy đủ từ "Trunk": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thức uống tiếng Đức là gì?

"thức uống" trong tiếng Đức là das Getränk (danh từ), der Trank (danh từ), der Trunk (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.