TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tiền tiếng Đức là gì?

"tiền" trong tiếng Đức là das Geld (danh từ).

das Geld Danh từ · giống trung

/ɡɛlt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiền, đồng, bạc.

  • Er hat sein Geld in Aktien investiert. Anh ấy dùng tiền của mình đầu tư chứng khoán.
  • Sie hat Geld, Familie und Freunde verloren. Cô ấy mất tiền, gia đình và bạn bè của mình.

Xem đầy đủ từ "Geld": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiền" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tiền tiếng Đức là gì?

"tiền" trong tiếng Đức là das Geld (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.