Tiền tiếng Đức là gì?
"tiền" trong tiếng Đức là das Geld (danh từ).
das Geld Danh từ · giống trung
/ɡɛlt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền, đồng, bạc.
- Er hat sein Geld in Aktien investiert. Anh ấy dùng tiền của mình đầu tư chứng khoán.
- Sie hat Geld, Familie und Freunde verloren. Cô ấy mất tiền, gia đình và bạn bè của mình.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiền" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiền tiếng Đức là gì?
"tiền" trong tiếng Đức là das Geld (danh từ).