Tiền phạt tiếng Đức là gì?
"tiền phạt" trong tiếng Đức là die Geldstrafe (danh từ), die Buße (danh từ), das Bußgeld (danh từ).
die Geldstrafe Danh từ · giống cái
/ˈɡɛltˌʃtʁaːfə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền phạt, tiền bồi thường.
Xem đầy đủ từ "Geldstrafe": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Buße Danh từ · giống cái
[ˈbuːsə] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền phạt, tiền bồi thường.
das Bußgeld Danh từ · giống trung
/ˈbuːsɡɛlt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền phạt, tiền bồi thường.
Xem đầy đủ từ "Bußgeld": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Geldbuße Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền phạt, tiền bồi thường.
Xem đầy đủ từ "Geldbuße": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tiền phạt tiếng Đức là gì?
"tiền phạt" trong tiếng Đức là die Geldstrafe (danh từ), die Buße (danh từ), das Bußgeld (danh từ).