Tiểu bang tiếng Đức là gì?
"tiểu bang" trong tiếng Đức là das Land (danh từ), der Staat (danh từ), das Bundesland (danh từ).
das Land Danh từ · giống trung
/lant/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiểu bang, bang.
der Staat Danh từ · giống đực
/ʃtaːt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiểu bang, bang.
das Bundesland Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiểu bang, bang.
Xem đầy đủ từ "Bundesland": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tiểu bang tiếng Đức là gì?
"tiểu bang" trong tiếng Đức là das Land (danh từ), der Staat (danh từ), das Bundesland (danh từ).