Tiểu thuyết tiếng Đức là gì?
"tiểu thuyết" trong tiếng Đức là der Roman (danh từ), das Geschichtenbuch (danh từ).
der Roman Danh từ · giống đực
/ʁoˈmaːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiểu thuyết.
- Ich habe alle seine Romane gelesen. Tôi đã đọc hết các tiểu thuyết của anh ấy rồi.
- Die Geschichte in diesem japanischen Roman war ziemlich kompliziert. Câu truyện trong tiểu thuyết Nhật này khá phức tạp.
das Geschichtenbuch Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiểu thuyết.
Xem đầy đủ từ "Geschichtenbuch": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiểu thuyết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiểu thuyết tiếng Đức là gì?
"tiểu thuyết" trong tiếng Đức là der Roman (danh từ), das Geschichtenbuch (danh từ).