TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tiểu thuyết gia tiếng Đức là gì?

"tiểu thuyết gia" trong tiếng Đức là der Romancier (danh từ), der Romanschriftsteller (danh từ), die Romanschriftstellerin (danh từ).

der Romancier Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiểu thuyết gia.

  • Mein Traum ist es, Romancier zu werden. Tôi ước mơ trở thành một tiểu thuyết gia.

Xem đầy đủ từ "Romancier": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Romanschriftsteller Danh từ · giống đực

/ʁoˈmaːnˌʃʁɪftʃtɛlɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiểu thuyết gia.

  • Mein Traum ist es, Romanschriftsteller zu werden. Tôi ước mơ trở thành một tiểu thuyết gia.

Xem đầy đủ từ "Romanschriftsteller": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Romanschriftstellerin Danh từ · giống cái

/ʁoˈmaːnˌʃʁɪftʃtɛləʁɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiểu thuyết gia.

  • Mein Traum ist es, Romanschriftstellerin zu werden. Tôi ước mơ trở thành một tiểu thuyết gia.

Xem đầy đủ từ "Romanschriftstellerin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tiểu thuyết gia tiếng Đức là gì?

"tiểu thuyết gia" trong tiếng Đức là der Romancier (danh từ), der Romanschriftsteller (danh từ), die Romanschriftstellerin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.