Tiểu thuyết gia tiếng Đức là gì?
"tiểu thuyết gia" trong tiếng Đức là der Romancier (danh từ), der Romanschriftsteller (danh từ), die Romanschriftstellerin (danh từ).
der Romancier Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiểu thuyết gia.
- Mein Traum ist es, Romancier zu werden. Tôi ước mơ trở thành một tiểu thuyết gia.
Xem đầy đủ từ "Romancier": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Romanschriftsteller Danh từ · giống đực
/ʁoˈmaːnˌʃʁɪftʃtɛlɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiểu thuyết gia.
- Mein Traum ist es, Romanschriftsteller zu werden. Tôi ước mơ trở thành một tiểu thuyết gia.
Xem đầy đủ từ "Romanschriftsteller": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Romanschriftstellerin Danh từ · giống cái
/ʁoˈmaːnˌʃʁɪftʃtɛləʁɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiểu thuyết gia.
- Mein Traum ist es, Romanschriftstellerin zu werden. Tôi ước mơ trở thành một tiểu thuyết gia.
Xem đầy đủ từ "Romanschriftstellerin": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tiểu thuyết gia tiếng Đức là gì?
"tiểu thuyết gia" trong tiếng Đức là der Romancier (danh từ), der Romanschriftsteller (danh từ), die Romanschriftstellerin (danh từ).