Tiệp tiếng Đức là gì?
"tiệp" trong tiếng Đức là Tschechien (danh từ riêng), böhmisch (tính từ), tschechisch (tính từ).
Tschechien Danh từ riêng
/ˈt͡ʃɛçi̯ən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiệp.
Xem đầy đủ từ "Tschechien": der/die/das, biến cách, cách chia →
böhmisch Tính từ
/ˈbøːmɪʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Séc, tiệp.
Xem đầy đủ từ "böhmisch": der/die/das, biến cách, cách chia →
tschechisch Tính từ
/ˈt͡ʃɛçɪʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Séc, tiệp.
Xem đầy đủ từ "tschechisch": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiệp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiệp tiếng Đức là gì?
"tiệp" trong tiếng Đức là Tschechien (danh từ riêng), böhmisch (tính từ), tschechisch (tính từ).