Tin nhắn tiếng Đức là gì?
"tin nhắn" trong tiếng Đức là die Nachricht (danh từ), die Botschaft (danh từ), die Mitteilung (danh từ).
die Nachricht Danh từ · giống cái
/ˈnaːxrɪçt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tin nhắn.
- Gib ihm diese Nachricht. Gửi ảnh tin nhắn này đi.
Xem đầy đủ từ "Nachricht": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Botschaft Danh từ · giống cái
[ˈboːt.ʃaft] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tin nhắn.
Xem đầy đủ từ "Botschaft": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Mitteilung Danh từ · giống cái
/ˈmɪtˌtaɪ̯lʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tin nhắn.
Xem đầy đủ từ "Mitteilung": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tin nhắn tiếng Đức là gì?
"tin nhắn" trong tiếng Đức là die Nachricht (danh từ), die Botschaft (danh từ), die Mitteilung (danh từ).