Trách nhiệm tiếng Đức là gì?
"trách nhiệm" trong tiếng Đức là die Verantwortung (danh từ).
die Verantwortung Danh từ · giống cái
/fɛɐ̯ˈʔantvɔʁtʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trách nhiệm.
- Sie übernahm die Verantwortung für das Projekt. Cô ấy nhận trách nhiệm về dự án đó.
Xem đầy đủ từ "Verantwortung": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trách nhiệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trách nhiệm tiếng Đức là gì?
"trách nhiệm" trong tiếng Đức là die Verantwortung (danh từ).