Trái tiếng Đức là gì?
"trái" trong tiếng Đức là link (tính từ), die Frucht (danh từ), das Obst (danh từ).
link Tính từ
/lɪŋk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trái.
- Die Rechte weiß nicht, was die Linke tut. Tay phải làm, tay trái không biết.
- Die linke Hand weiß nicht, was die rechte tut. Tay phải làm, tay trái không biết.
die Frucht Danh từ · giống cái
/frʊxt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quả, trái, trái cây.
- Diese Frucht riecht unangenehm. Loại trái cây này có mùi khó ngửi.
- Ist die Tomate eine Frucht? Cà chua có phải trái cây không?
das Obst Danh từ · giống trung
/oːpst/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quả, trái, trái cây.
- Essen Sie mehr Obst. Ăn thêm trái cây đi.
- Er isst ausschließlich Obst. Anh ấy không ăn gì khác ngoài trái cây.
Câu hỏi thường gặp
Trái tiếng Đức là gì?
"trái" trong tiếng Đức là link (tính từ), die Frucht (danh từ), das Obst (danh từ).