Trái đất tiếng Đức là gì?
"trái đất" trong tiếng Đức là die Erde (danh từ).
die Erde Danh từ · giống cái
/ˈeːrdə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trái đất, địa cầu.
- Die Erde gehört nicht dem Menschen, der Mensch gehört der Erde. Trái đất không thuộc về loài người; loài người thuộc về trái đất.
- Zahlreiche Satelliten umkreisen die Erde. Có rất nhiều vệ tinh bay theo quỹ đạo xung quanh Trái Đất.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trái đất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trái đất tiếng Đức là gì?
"trái đất" trong tiếng Đức là die Erde (danh từ).