TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Trí óc tiếng Đức là gì?

"trí óc" trong tiếng Đức là der Verstand (danh từ).

der Verstand Danh từ · giống đực

/fɛɐ̯ˈʃtant/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trí óc.

Xem đầy đủ từ "Verstand": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trí óc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trí óc tiếng Đức là gì?

"trí óc" trong tiếng Đức là der Verstand (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.