TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Trơn tiếng Đức là gì?

"trơn" trong tiếng Đức là glatt (tính từ), glitschig (tính từ), rutschig (tính từ).

glatt Tính từ

[ɡlat] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trơn, mượt.

Xem đầy đủ từ "glatt": der/die/das, biến cách, cách chia →

glitschig Tính từ

/ˈɡlɪt͡ʃɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trơn.

Xem đầy đủ từ "glitschig": der/die/das, biến cách, cách chia →

rutschig Tính từ

[ˈʁʊt.ʃɪç] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trơn.

Xem đầy đủ từ "rutschig": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Trơn tiếng Đức là gì?

"trơn" trong tiếng Đức là glatt (tính từ), glitschig (tính từ), rutschig (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.