TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Trưởng thành tiếng Đức là gì?

"trưởng thành" trong tiếng Đức là aufwachsen (động từ).

aufwachsen Động từ

/ˈaʊ̯fˌvaksən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lớn lên, trưởng thành.

  • Er wuchs in Amerika auf und ging dann nach Afrika Anh ấy lớn lên ở Mỹ và sau đó chuyển đến Châu Phi.

Xem đầy đủ từ "aufwachsen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trưởng thành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trưởng thành tiếng Đức là gì?

"trưởng thành" trong tiếng Đức là aufwachsen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.