TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Trượt tiếng Đức là gì?

"trượt" trong tiếng Đức là ausgleiten (động từ), ausrutschen (động từ).

ausgleiten Động từ

/ˈaʊ̯s.ɡlaɪ̯tən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trượt.

Xem đầy đủ từ "ausgleiten": der/die/das, biến cách, cách chia →

ausrutschen Động từ

/ˈaʊ̯s.ʁʊtʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trượt.

Xem đầy đủ từ "ausrutschen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trượt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trượt tiếng Đức là gì?

"trượt" trong tiếng Đức là ausgleiten (động từ), ausrutschen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.