Trầm tích tiếng Đức là gì?
"trầm tích" trong tiếng Đức là der Satz (danh từ), das Sediment (danh từ), der Bodensatz (danh từ).
der Satz Danh từ · giống đực
/zat͡s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trầm tích.
das Sediment Danh từ · giống trung
/zediˈmɛnt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trầm tích.
Xem đầy đủ từ "Sediment": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Bodensatz Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trầm tích.
Xem đầy đủ từ "Bodensatz": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Trầm tích tiếng Đức là gì?
"trầm tích" trong tiếng Đức là der Satz (danh từ), das Sediment (danh từ), der Bodensatz (danh từ).