TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Trầm tích tiếng Đức là gì?

"trầm tích" trong tiếng Đức là der Satz (danh từ), das Sediment (danh từ), der Bodensatz (danh từ).

der Satz Danh từ · giống đực

/zat͡s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trầm tích.

Xem đầy đủ từ "Satz": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Sediment Danh từ · giống trung

/zediˈmɛnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trầm tích.

Xem đầy đủ từ "Sediment": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Bodensatz Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trầm tích.

Xem đầy đủ từ "Bodensatz": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Trầm tích tiếng Đức là gì?

"trầm tích" trong tiếng Đức là der Satz (danh từ), das Sediment (danh từ), der Bodensatz (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.