TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Trốn tránh tiếng Đức là gì?

"trốn tránh" trong tiếng Đức là meiden (động từ), ausweichen (động từ), kneifen (động từ).

meiden Động từ

/ˈmaɪ̯dən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trốn tránh.

Xem đầy đủ từ "meiden": der/die/das, biến cách, cách chia →

ausweichen Động từ

[ˈaʊ̯sˌvaɪ̯çn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trốn tránh.

Xem đầy đủ từ "ausweichen": der/die/das, biến cách, cách chia →

kneifen Động từ

/ˈknaɪ̯fən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trốn tránh.

Xem đầy đủ từ "kneifen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Trốn tránh tiếng Đức là gì?

"trốn tránh" trong tiếng Đức là meiden (động từ), ausweichen (động từ), kneifen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.