Trợ động từ tiếng Đức là gì?
"trợ động từ" trong tiếng Đức là das Auxiliarverb (danh từ), das Hilfsverb (danh từ), das Hilfswort (danh từ).
das Auxiliarverb Danh từ · giống trung
/aʊ̯ksiˈli̯aːɐ̯ˌvɛʁp/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trợ động từ.
Xem đầy đủ từ "Auxiliarverb": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Hilfsverb Danh từ · giống trung
/ˈhɪlfsvɛʁp/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trợ động từ.
Xem đầy đủ từ "Hilfsverb": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Hilfswort Danh từ · giống trung
/ˈhɪlfsˌvɔɐ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trợ động từ.
Xem đầy đủ từ "Hilfswort": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Hilfszeitwort Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trợ động từ.
Xem đầy đủ từ "Hilfszeitwort": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Trợ động từ tiếng Đức là gì?
"trợ động từ" trong tiếng Đức là das Auxiliarverb (danh từ), das Hilfsverb (danh từ), das Hilfswort (danh từ).