das Hilfszeitwort
danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Hilfszeitwörter · sinh cách: des Hilfszeitwortes
das Hilfszeitwort nghĩa là trợ động từ.
Nghĩa của Hilfszeitwort
Danh từ · giống trung
- Trợ động từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hilfszeitwort
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ auxiliary verb
Câu hỏi thường gặp
Hilfszeitwort nghĩa là gì?
Hilfszeitwort (danh từ) nghĩa là trợ động từ.
Hilfszeitwort là der, die hay das?
Hilfszeitwort là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Hilfszeitwort); số nhiều: die Hilfszeitwörter.