TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Hilfszeitwort

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hilfszeitwörter · sinh cách: des Hilfszeitwortes

das Hilfszeitwort nghĩa là trợ động từ.

Nghĩa của Hilfszeitwort

Danh từ · giống trung

  1. Trợ động từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hilfszeitwort

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ auxiliary verb

Câu hỏi thường gặp

Hilfszeitwort nghĩa là gì?

Hilfszeitwort (danh từ) nghĩa là trợ động từ.

Hilfszeitwort là der, die hay das?

Hilfszeitwort là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Hilfszeitwort); số nhiều: die Hilfszeitwörter.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.