TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Auxiliarverb

danh từ giống trung
/aʊ̯ksiˈli̯aːɐ̯ˌvɛʁp/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Auxiliarverben · sinh cách: des Auxiliarverbes

das Auxiliarverb nghĩa là trợ động từ.

Nghĩa của Auxiliarverb

Danh từ · giống trung

  1. Trợ động từ.

Biến cách của Auxiliarverb (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Auxiliarverbdie Auxiliarverben
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Auxiliarverbesder Auxiliarverben
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Auxiliarverbden Auxiliarverben
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Auxiliarverbdie Auxiliarverben

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Auxiliarverb

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ auxiliary, auxiliary verb, helping verb (verb that accompanies the main verb in a clause in order to make distinctions in tense, mood, voice, or aspect)

Câu hỏi thường gặp

Auxiliarverb nghĩa là gì?

Auxiliarverb (danh từ) nghĩa là trợ động từ.

Auxiliarverb là der, die hay das?

Auxiliarverb là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Auxiliarverb); số nhiều: die Auxiliarverben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.