TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tri thức tiếng Đức là gì?

"tri thức" trong tiếng Đức là das Wissen (danh từ), die Kenntnis (danh từ).

das Wissen Danh từ · giống trung

/ˈvɪsn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tri thức, kiến thức.

Xem đầy đủ từ "Wissen": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Kenntnis Danh từ · giống cái

/ˈkɛntnɪs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tri thức, kiến thức.

Xem đầy đủ từ "Kenntnis": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tri thức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tri thức tiếng Đức là gì?

"tri thức" trong tiếng Đức là das Wissen (danh từ), die Kenntnis (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.