Uỷ ban tiếng Đức là gì?
"uỷ ban" trong tiếng Đức là die Kommission (danh từ), das Komitee (danh từ), der Ausschuss (danh từ).
die Kommission Danh từ · giống cái
/kɔ.mɪ.ˈsi̯oːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Uỷ ban.
Xem đầy đủ từ "Kommission": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Komitee Danh từ · giống trung
/ko.mi.ˈteː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Uỷ ban.
Xem đầy đủ từ "Komitee": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Ausschuss Danh từ · giống đực
/ˈaʊ̯s.ˌʃʊs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Uỷ ban.
Xem đầy đủ từ "Ausschuss": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Uỷ ban tiếng Đức là gì?
"uỷ ban" trong tiếng Đức là die Kommission (danh từ), das Komitee (danh từ), der Ausschuss (danh từ).