TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vô tuyến điện tiếng Đức là gì?

"vô tuyến điện" trong tiếng Đức là das Radio (danh từ), der Funk (danh từ), der Hörfunk (danh từ).

das Radio Danh từ · giống trung

/ˈraːdi̯o/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vô tuyến truyền thanh, vô tuyến điện.

Xem đầy đủ từ "Radio": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Funk Danh từ · giống đực

/fʊŋk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vô tuyến truyền thanh, vô tuyến điện.

Xem đầy đủ từ "Funk": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Hörfunk Danh từ · giống đực

/ˈhøːrfʊŋk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vô tuyến truyền thanh, vô tuyến điện.

Xem đầy đủ từ "Hörfunk": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vô tuyến điện tiếng Đức là gì?

"vô tuyến điện" trong tiếng Đức là das Radio (danh từ), der Funk (danh từ), der Hörfunk (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.