Võ sĩ tiếng Đức là gì?
"võ sĩ" trong tiếng Đức là der Krieger (danh từ), der Samurai (danh từ), der Kriegsmann (danh từ).
der Krieger Danh từ · giống đực
/ˈkʁiːɡɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiến sĩ, chiến binh, võ sĩ.
Xem đầy đủ từ "Krieger": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Samurai Danh từ · giống đực
/zamuˈʁaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Võ sĩ, thị, sĩ quan nhật.
Xem đầy đủ từ "Samurai": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Kriegsmann Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiến sĩ, chiến binh, võ sĩ.
Xem đầy đủ từ "Kriegsmann": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "võ sĩ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Võ sĩ tiếng Đức là gì?
"võ sĩ" trong tiếng Đức là der Krieger (danh từ), der Samurai (danh từ), der Kriegsmann (danh từ).