TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vượn tiếng Đức là gì?

"vượn" trong tiếng Đức là der Affe (danh từ), der Gibbon (danh từ), der Menschenaffe (danh từ).

der Affe Danh từ · giống đực

/ˈafə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vượn, khỉ không đuôi.

Xem đầy đủ từ "Affe": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Gibbon Danh từ · giống đực

/ˈɡɪbɔn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vượn.

Xem đầy đủ từ "Gibbon": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Menschenaffe Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vượn, khỉ không đuôi.

Xem đầy đủ từ "Menschenaffe": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vượn tiếng Đức là gì?

"vượn" trong tiếng Đức là der Affe (danh từ), der Gibbon (danh từ), der Menschenaffe (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.