der Menschenaffe
số nhiều: die Menschenaffen · sinh cách: des Menschenaffen
der Menschenaffe nghĩa là vượn, khỉ không đuôi.
Nghĩa của Menschenaffe
Danh từ · giống đực
- Thông tục Vượn, khỉ không đuôi.
Biến cách của Menschenaffe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Menschenaffe | die Menschenaffen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Menschenaffen | der Menschenaffen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Menschenaffen | den Menschenaffen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Menschenaffen | die Menschenaffen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Menschenaffe
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ape or great ape (male or of unspecified gender) (a tail-less primate); hominid (male or of unspecified gender) (a member of the family Hominidae, including humans)
Câu hỏi thường gặp
Menschenaffe nghĩa là gì?
Menschenaffe (danh từ) nghĩa là vượn, khỉ không đuôi.
Menschenaffe là der, die hay das?
Menschenaffe là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Menschenaffe); số nhiều: die Menschenaffen.