TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vạch tiếng Đức là gì?

"vạch" trong tiếng Đức là zeichnen (động từ), malen (động từ), abzeichnen (động từ).

zeichnen Động từ

/ˈt͡saɪ̯çnən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vạch, dựng lên.

Xem đầy đủ từ "zeichnen": der/die/das, biến cách, cách chia →

malen Động từ

/ˈmaːlən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vẽ, vạch, dựng lên.

Xem đầy đủ từ "malen": der/die/das, biến cách, cách chia →

abzeichnen Động từ

/ˈʔapˌtsaɪ̯çnən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vẽ, vạch, dựng lên.

Xem đầy đủ từ "abzeichnen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vạch tiếng Đức là gì?

"vạch" trong tiếng Đức là zeichnen (động từ), malen (động từ), abzeichnen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.