Vịnh tiếng Đức là gì?
"vịnh" trong tiếng Đức là der Golf (danh từ), die Bucht (danh từ), der Meerbusen (danh từ).
der Golf Danh từ · giống đực
/ɡɔlf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vịnh.
die Bucht Danh từ · giống cái
/bʊxt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vịnh.
- Der Flughafen befindet sich in der Bucht von Osaka. Sân bay này tại vịnh Osaka.
der Meerbusen Danh từ · giống đực
/ˈmeːɐ̯ˌbuːzn̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vịnh.
Xem đầy đủ từ "Meerbusen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Vịnh tiếng Đức là gì?
"vịnh" trong tiếng Đức là der Golf (danh từ), die Bucht (danh từ), der Meerbusen (danh từ).