TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vụng về tiếng Đức là gì?

"vụng về" trong tiếng Đức là klobig (tính từ), plump (tính từ), schwerfällig (tính từ).

klobig Tính từ

/ˈkloːbɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vụng về.

Xem đầy đủ từ "klobig": der/die/das, biến cách, cách chia →

plump Tính từ

/plʊmp/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vụng về.

Xem đầy đủ từ "plump": der/die/das, biến cách, cách chia →

schwerfällig Tính từ

/ˈʃveːɐ̯ˌfɛlɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vụng về.

Xem đầy đủ từ "schwerfällig": der/die/das, biến cách, cách chia →

tollpatschig Tính từ

[ˈtɔlpatʃɪç] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vụng về.

Xem đầy đủ từ "tollpatschig": der/die/das, biến cách, cách chia →

unbeholfen Tính từ

/ˈʊnbəhɔlfən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vụng về.

Xem đầy đủ từ "unbeholfen": der/die/das, biến cách, cách chia →

ungeschickt Tính từ

[ˈʊnɡəˌʃɪkt] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vụng về.

Xem đầy đủ từ "ungeschickt": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vụng về tiếng Đức là gì?

"vụng về" trong tiếng Đức là klobig (tính từ), plump (tính từ), schwerfällig (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.