Vua tiếng Đức là gì?
"vua" trong tiếng Đức là König (danh từ), der Monarch (danh từ).
König Danh từ
/ˈkøː.nɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vua, quốc vương.
- Der König war sehr wütend. Nhà vua đã rất tức giận.
- Der König missbrauchte seine Macht. Vị vua đã lạm dụng quyền hành.
der Monarch Danh từ · giống đực
/moˈnaʁç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vua, quân chủ, quốc vương.
Xem đầy đủ từ "Monarch": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vua" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vua tiếng Đức là gì?
"vua" trong tiếng Đức là König (danh từ), der Monarch (danh từ).