TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Xâu tiếng Đức là gì?

"xâu" trong tiếng Đức là der String (danh từ), einfädeln (động từ), die Zeichenkette (danh từ).

der String Danh từ · giống đực

/ˈstʁɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuỗi, xâu.

Xem đầy đủ từ "String": der/die/das, biến cách, cách chia →

einfädeln Động từ

[ˈaɪ̯nˌfɛːdl̩n] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xỏ, xâu.

Xem đầy đủ từ "einfädeln": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Zeichenkette Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuỗi, xâu.

Xem đầy đủ từ "Zeichenkette": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xâu tiếng Đức là gì?

"xâu" trong tiếng Đức là der String (danh từ), einfädeln (động từ), die Zeichenkette (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.