Xâu tiếng Đức là gì?
"xâu" trong tiếng Đức là der String (danh từ), einfädeln (động từ), die Zeichenkette (danh từ).
der String Danh từ · giống đực
/ˈstʁɪŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuỗi, xâu.
einfädeln Động từ
[ˈaɪ̯nˌfɛːdl̩n] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xỏ, xâu.
Xem đầy đủ từ "einfädeln": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Zeichenkette Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuỗi, xâu.
Xem đầy đủ từ "Zeichenkette": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Xâu tiếng Đức là gì?
"xâu" trong tiếng Đức là der String (danh từ), einfädeln (động từ), die Zeichenkette (danh từ).